TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-breaking

US/ˈbæk.ˈbreɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

back-breaking nghĩa là phải làm cật lực, làm sụm lưng.

Nghĩa của back-breaking

Tính từ

  1. Phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc...).

Câu hỏi thường gặp

back-breaking nghĩa là gì?

back-breaking (tính từ) nghĩa là phải làm cật lực, làm sụm lưng.

back-breaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-breaking: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈbreɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.