TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-bencher

US/ˈbæk.ˈbɛn.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

back-bencher nghĩa là Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).

Nghĩa của back-bencher

Danh từ

  1. Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).

Câu hỏi thường gặp

back-bencher nghĩa là gì?

back-bencher (danh từ) nghĩa là Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).

back-bencher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-bencher: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈbɛn.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.