back-bencher
US/ˈbæk.ˈbɛn.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
back-bencher nghĩa là Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).
Nghĩa của back-bencher
Danh từ
- Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).
Câu hỏi thường gặp
back-bencher nghĩa là gì?
back-bencher (danh từ) nghĩa là Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).
back-bencher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của back-bencher: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈbɛn.tʃɜː/.