TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-cloth

US/ˈbæk.ˈklɔθ/ giọng máy của trình duyệt

back-cloth nghĩa là phông, màn ảnh.

Nghĩa của back-cloth

Danh từ

  1. Sân khấu Phông.
  2. Điện ảnh Màn ảnh.

Câu hỏi thường gặp

back-cloth nghĩa là gì?

back-cloth (danh từ) nghĩa là phông, màn ảnh.

back-cloth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-cloth: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈklɔθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.