back door
giọng máy của trình duyệt
back door nghĩa là đi cửa sau, chạy cửa sau.
Nghĩa của back door
Cụm động từ
- Đi cửa sau, chạy cửa sau.
Dạng từ của back door
| Ngôi thứ ba số ít | back doors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | back dooring |
| Quá khứ phân từ | back doored |
| Quá khứ | back doored |
Câu hỏi thường gặp
back door nghĩa là gì?
back door (cụm động từ) nghĩa là đi cửa sau, chạy cửa sau.