back down
giọng máy của trình duyệt
back down nghĩa là bỏ, chùn lại.
Nghĩa của back down
Cụm động từ
- Bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui.
Dạng từ của back down
| Ngôi thứ ba số ít | backs down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backing down |
| Quá khứ phân từ | backed down |
| Quá khứ | backed down |
Câu hỏi thường gặp
back down nghĩa là gì?
back down (cụm động từ) nghĩa là bỏ, chùn lại.