TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-lash

US/ˈbæk.ˈlæʃ/ giọng máy của trình duyệt

back-lash nghĩa là khe, khe hở, sự giật lùi.

Nghĩa của back-lash

Danh từ

  1. Kỹ thuật Khe, khe hở.
  2. Sự giật lùi (bánh xe).
  3. Tech Voltage điện áp lưới ngược.

Câu hỏi thường gặp

back-lash nghĩa là gì?

back-lash (danh từ) nghĩa là khe, khe hở, sự giật lùi.

back-lash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-lash: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈlæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.