TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-maker

US/ˈbæk.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

back-maker nghĩa là người chấp người khác.

Nghĩa của back-maker

Danh từ

  1. Người chấp người khác (trong một cuộc thi...).

Câu hỏi thường gặp

back-maker nghĩa là gì?

back-maker (danh từ) nghĩa là người chấp người khác.

back-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-maker: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.