back-plate
US/ˈbæk.ˈpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
back-plate nghĩa là Tấm giáp che sau lưng.
Nghĩa của back-plate
Danh từ
- Tấm giáp che sau lưng.
Câu hỏi thường gặp
back-plate nghĩa là gì?
back-plate (danh từ) nghĩa là Tấm giáp che sau lưng.
back-plate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của back-plate: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈpleɪt/.