TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-pedal

US/ˈbæk.ˈpɛ.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

back-pedal nghĩa là đạp xe ngược lại.

Nghĩa của back-pedal

Động từ

  1. Đạp xe ngược lại.
  2. Rút lui khỏi một lời tuyên bố trước đây.

Câu hỏi thường gặp

back-pedal nghĩa là gì?

back-pedal (động từ) nghĩa là đạp xe ngược lại.

back-pedal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-pedal: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈpɛ.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.