TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-set

US/ˈbæk.ˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

back-set nghĩa là dòng nước, ngược, sự thất bại.

Nghĩa của back-set

Danh từ

  1. Dòng nước, ngược.
  2. Sự thất bại.

Câu hỏi thường gặp

back-set nghĩa là gì?

back-set (danh từ) nghĩa là dòng nước, ngược, sự thất bại.

back-set phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-set: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.