TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back scheduling

US/ˈbæk ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

back scheduling nghĩa là lập thời biểu ngược.

Nghĩa của back scheduling

Danh từ

  1. Tech Lập thời biểu ngược.

Câu hỏi thường gặp

back scheduling nghĩa là gì?

back scheduling (danh từ) nghĩa là lập thời biểu ngược.

back scheduling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back scheduling: giọng Mỹ (US) /ˈbæk ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.