back scheduling
US/ˈbæk ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
back scheduling nghĩa là lập thời biểu ngược.
Nghĩa của back scheduling
Danh từ
- Tech Lập thời biểu ngược.
Câu hỏi thường gặp
back scheduling nghĩa là gì?
back scheduling (danh từ) nghĩa là lập thời biểu ngược.
back scheduling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của back scheduling: giọng Mỹ (US) /ˈbæk ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/.