TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back vowel

giọng máy của trình duyệt

back vowel nghĩa là Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.

Nghĩa của back vowel

Danh từ

  1. Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.

Dạng từ của back vowel

Số nhiềuback vowels

Câu hỏi thường gặp

back vowel nghĩa là gì?

back vowel (danh từ) nghĩa là Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.