back vowel
giọng máy của trình duyệt
back vowel nghĩa là Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.
Nghĩa của back vowel
Danh từ
- Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.
Dạng từ của back vowel
| Số nhiều | back vowels |
Câu hỏi thường gặp
back vowel nghĩa là gì?
back vowel (danh từ) nghĩa là Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.