TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

background job

US/ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈdʒɑːb/ giọng máy của trình duyệt

background job nghĩa là công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.

Nghĩa của background job

Danh từ

  1. Tech Công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.

Câu hỏi thường gặp

background job nghĩa là gì?

background job (danh từ) nghĩa là công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.

background job phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của background job: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈdʒɑːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.