TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

background printing

US/ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈprɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

background printing nghĩa là in trong bối cảnh.

Nghĩa của background printing

Danh từ

  1. Tech In trong bối cảnh.

Câu hỏi thường gặp

background printing nghĩa là gì?

background printing (danh từ) nghĩa là in trong bối cảnh.

background printing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của background printing: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈprɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.