TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

background processing

US/ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈprɑː.ˌsɛ.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

background processing nghĩa là Xử lý trong bối cảnh.

Nghĩa của background processing

Danh từ

  1. Tech Xử lý trong bối cảnh.

Câu hỏi thường gặp

background processing nghĩa là gì?

background processing (danh từ) nghĩa là Xử lý trong bối cảnh.

background processing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của background processing: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈprɑː.ˌsɛ.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.