background processing
US/ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈprɑː.ˌsɛ.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
background processing nghĩa là Xử lý trong bối cảnh.
Nghĩa của background processing
Danh từ
- Tech Xử lý trong bối cảnh.
Câu hỏi thường gặp
background processing nghĩa là gì?
background processing (danh từ) nghĩa là Xử lý trong bối cảnh.
background processing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của background processing: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˌɡrɑʊnd ˈprɑː.ˌsɛ.siɳ/.