backhander
giọng máy của trình duyệt
backhander nghĩa là cú đánh trái, cái tát trái, cú đánh trộm, cú đánh bất ngờ.
Nghĩa của backhander
Danh từ
- Cú đánh trái, cái tát trái.
- Cú đánh trộm; cú đánh bất ngờ.
Dạng từ của backhander
| Số nhiều | backhanders |
Câu hỏi thường gặp
backhander nghĩa là gì?
backhander (danh từ) nghĩa là cú đánh trái, cái tát trái, cú đánh trộm, cú đánh bất ngờ.