TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backlight

UK/ˈbæk.laɪt/ US/ˈbæk.laɪt/ giọng máy của trình duyệt

backlight nghĩa là ánh sáng bối cảnh, chiếu sáng mặt sau.

Nghĩa của backlight

Danh từ

  1. Tech Ánh sáng bối cảnh; chiếu sáng mặt sau, áng sáng chiếu hậu; đèn sau [TQ].

Dạng từ của backlight

Số nhiềubacklights
Ngôi thứ ba số ítbacklights
Hiện tại phân từ (-ing)backlighting
Quá khứ phân từbacklighted
Quá khứbacklighted

Câu hỏi thường gặp

backlight nghĩa là gì?

backlight (danh từ) nghĩa là ánh sáng bối cảnh, chiếu sáng mặt sau.

backlight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backlight: giọng Anh (UK) /ˈbæk.laɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.laɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.