backspace
UK/ˈbækˌspeɪs/
US/ˈbækˌspeɪs/
giọng máy của trình duyệt
backspace nghĩa là phím lùi, lùi bước, phím xóa lùi.
Nghĩa của backspace
Động từ
- Chuyển cần máy chữ ngược lại một hoặc nhiều khoảng, bằng cách bấm vào một phím đặc biệt dành cho việc này.
- Phím lùi, lùi bước.
Danh từ
- Phím lùi.
- Phím xóa lùi, phím lùi.
Dạng từ của backspace
| Số nhiều | backspaces |
| Ngôi thứ ba số ít | backspaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backspacing |
| Quá khứ phân từ | backspaced |
| Quá khứ | backspaced |
Cụm từ, thành ngữ với backspace
- backspace character — Ký tự lùi.
- backspace key — Phím lùi.
Câu hỏi thường gặp
backspace nghĩa là gì?
backspace (động từ, danh từ) nghĩa là phím lùi, lùi bước, phím xóa lùi.
backspace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backspace: giọng Anh (UK) /ˈbækˌspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈbækˌspeɪs/.