TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backspace

UK/ˈbækˌspeɪs/ US/ˈbækˌspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

backspace nghĩa là phím lùi, lùi bước, phím xóa lùi.

Nghĩa của backspace

Động từ

  1. Chuyển cần máy chữ ngược lại một hoặc nhiều khoảng, bằng cách bấm vào một phím đặc biệt dành cho việc này.
  2. Phím lùi, lùi bước.

Danh từ

  1. Phím lùi.
  2. Phím xóa lùi, phím lùi.

Dạng từ của backspace

Số nhiềubackspaces
Ngôi thứ ba số ítbackspaces
Hiện tại phân từ (-ing)backspacing
Quá khứ phân từbackspaced
Quá khứbackspaced

Cụm từ, thành ngữ với backspace

  • backspace character — Ký tự lùi.
  • backspace key — Phím lùi.

Câu hỏi thường gặp

backspace nghĩa là gì?

backspace (động từ, danh từ) nghĩa là phím lùi, lùi bước, phím xóa lùi.

backspace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backspace: giọng Anh (UK) /ˈbækˌspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈbækˌspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.