backslider
UK/ˈbakslaɪdə/
US/ˈbækslaɪdɚ/
giọng máy của trình duyệt
backslider nghĩa là kẻ tái phạm.
Nghĩa của backslider
Danh từ
- Kẻ tái phạm.
Dạng từ của backslider
| Số nhiều | backsliders |
Câu hỏi thường gặp
backslider nghĩa là gì?
backslider (danh từ) nghĩa là kẻ tái phạm.
backslider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backslider: giọng Anh (UK) /ˈbakslaɪdə/, giọng Mỹ (US) /ˈbækslaɪdɚ/.