TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backstage

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bækˈsteɪd͡ʒ/ US/bækˈsteɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

backstage nghĩa là ở sau sân khấu.

Nghĩa của backstage

Tính từ

  1. Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).

Dạng từ của backstage

So sánh hơnmore backstage
So sánh nhấtmost backstage
Số nhiềubackstages

Câu hỏi thường gặp

backstage nghĩa là gì?

backstage (tính từ) nghĩa là ở sau sân khấu.

backstage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backstage: giọng Anh (UK) /bækˈsteɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bækˈsteɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.