backstage
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bækˈsteɪd͡ʒ/
US/bækˈsteɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
backstage nghĩa là ở sau sân khấu.
Nghĩa của backstage
Tính từ
- Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
Dạng từ của backstage
| So sánh hơn | more backstage |
| So sánh nhất | most backstage |
| Số nhiều | backstages |
Câu hỏi thường gặp
backstage nghĩa là gì?
backstage (tính từ) nghĩa là ở sau sân khấu.
backstage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backstage: giọng Anh (UK) /bækˈsteɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bækˈsteɪd͡ʒ/.