TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backstairs

giọng máy của trình duyệt

backstairs nghĩa là cầu thang sau, lối lén lút, mưu mô lém lút, lén lút.

Nghĩa của backstairs

Danh từ

  1. Số nhiều Cầu thang sau.
  2. Lối lén lút; mưu mô lém lút.

Tính từ

  1. Lén lút, bí mật, ẩn, kín.
    • backstairs diplomacyngoại giao bí mật

Dạng từ của backstairs

So sánh hơnmore backstairs
So sánh nhấtmost backstairs

Câu hỏi thường gặp

backstairs nghĩa là gì?

backstairs (danh từ, tính từ) nghĩa là cầu thang sau, lối lén lút, mưu mô lém lút, lén lút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.