backtrack
UK/ˈbæk.tɹæk/
US/ˈbæk.tɹæk/
giọng máy của trình duyệt
backtrack nghĩa là rút lui.
Nghĩa của backtrack
Nội động từ
- Quay về theo lối cũ.
- Rút lui.
Dạng từ của backtrack
| Số nhiều | backtracks |
| Ngôi thứ ba số ít | backtracks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backtracking |
| Quá khứ phân từ | backtracked |
| Quá khứ | backtracked |
Họ từ của backtrack
Câu hỏi thường gặp
backtrack nghĩa là gì?
backtrack (nội động từ) nghĩa là rút lui.
backtrack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backtrack: giọng Anh (UK) /ˈbæk.tɹæk/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.tɹæk/.