TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bacteria

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bakˈtɪə̯.ri.ə/ US/bækˈtɪɹ.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

bacteria nghĩa là vi khuẩn.

Nghĩa của bacteria

Danh từ

  1. Vi khuẩn.

Dạng từ của bacteria

Số nhiềubacterias

Họ từ của bacteria

Câu ví dụ với bacteria

  • Hand washing is one way to control bacteria. Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bacteria nghĩa là gì?

bacteria (danh từ) nghĩa là vi khuẩn.

bacteria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bacteria: giọng Anh (UK) /bakˈtɪə̯.ri.ə/, giọng Mỹ (US) /bækˈtɪɹ.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.