TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bacon

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ.kən/ US/ˈbeɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

bacon nghĩa là thịt muối, thịt lợn muối xông khói.

Nghĩa của bacon

Danh từ

  1. Thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói.

Dạng từ của bacon

Số nhiềubacons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bacon

Đồng nghĩa

Họ từ của bacon

Cụm từ, thành ngữ với bacon

  • to bring home the bacon — (Từ lóng) Mang tiền về nhà; thành công đạt thắng lợi trong công việc.

Câu hỏi thường gặp

bacon nghĩa là gì?

bacon (danh từ) nghĩa là thịt muối, thịt lợn muối xông khói.

bacon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bacon: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.