TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

badinage

UK/ˌbæd.ɪˈnɑːʒ/ US/ˌbɑd.ɪˈnɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

badinage nghĩa là sự đùa cợt, sự đùa bỡn.

Nghĩa của badinage

Danh từ

  1. Sự đùa cợt, sự đùa bỡn.

Dạng từ của badinage

Số nhiềubadinages
Ngôi thứ ba số ítbadinages
Hiện tại phân từ (-ing)badinaging
Quá khứ phân từbadinaged
Quá khứbadinaged

Câu hỏi thường gặp

badinage nghĩa là gì?

badinage (danh từ) nghĩa là sự đùa cợt, sự đùa bỡn.

badinage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của badinage: giọng Anh (UK) /ˌbæd.ɪˈnɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑd.ɪˈnɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.