TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

badlands

UK/ˈbæd.lændz/ US/ˈbæd.lændz/ giọng máy của trình duyệt

badlands nghĩa là vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.

Nghĩa của badlands

Danh từ

  1. Từ mỹ Vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.

Dạng từ của badlands

Số nhiềubadlands

Họ từ của badlands

Câu hỏi thường gặp

badlands nghĩa là gì?

badlands (danh từ) nghĩa là vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.

badlands phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của badlands: giọng Anh (UK) /ˈbæd.lændz/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd.lændz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.