badlands
UK/ˈbæd.lændz/
US/ˈbæd.lændz/
giọng máy của trình duyệt
badlands nghĩa là vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.
Nghĩa của badlands
Danh từ
- Từ mỹ Vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.
Dạng từ của badlands
| Số nhiều | badlands |
Họ từ của badlands
Câu hỏi thường gặp
badlands nghĩa là gì?
badlands (danh từ) nghĩa là vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.
badlands phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badlands: giọng Anh (UK) /ˈbæd.lændz/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd.lændz/.