baggage-check
US/ˈbæ.ɡɪdʒ.ˈtʃɛk/
giọng máy của trình duyệt
baggage-check nghĩa là Giấy biên nhận hành lý.
Nghĩa của baggage-check
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giấy biên nhận hành lý.
Dạng từ của baggage-check
| Số nhiều | baggage checks |
Câu hỏi thường gặp
baggage-check nghĩa là gì?
baggage-check (danh từ) nghĩa là Giấy biên nhận hành lý.
baggage-check phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baggage-check: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.ɡɪdʒ.ˈtʃɛk/.