TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balaam

UK/ˈbeɪləm/ US/ˈbeɪləm/ giọng máy của trình duyệt

balaam nghĩa là người đoán láo.

Nghĩa của balaam

Danh từ

  1. Người đoán láo.
  2. Đồng minh không tin cậy được.
  3. Bài dự trữ để lấp chỗ trống (báo).

Dạng từ của balaam

Số nhiềuBalaams

Câu hỏi thường gặp

balaam nghĩa là gì?

balaam (danh từ) nghĩa là người đoán láo.

balaam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balaam: giọng Anh (UK) /ˈbeɪləm/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.