balaclava
UK/ˌbæl.əˈklɑː.və/
US/ˌbæl.əˈklɑː.və/
giọng máy của trình duyệt
balaclava nghĩa là chỉ để hở mặt.
Nghĩa của balaclava
Danh từ
- Loại mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt.
Dạng từ của balaclava
| Số nhiều | balaclavas |
Nguồn gốc từ balaclava
Từ Balaklava ở Crimea, loại mũ che mặt được lính Anh sử dụng trong thời tiết lạnh lẽo.
Câu hỏi thường gặp
balaclava nghĩa là gì?
balaclava (danh từ) nghĩa là chỉ để hở mặt.
balaclava phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balaclava: giọng Anh (UK) /ˌbæl.əˈklɑː.və/, giọng Mỹ (US) /ˌbæl.əˈklɑː.və/.