TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balaclava

UK/ˌbæl.əˈklɑː.və/ US/ˌbæl.əˈklɑː.və/ giọng máy của trình duyệt

balaclava nghĩa là chỉ để hở mặt.

Nghĩa của balaclava

Danh từ

  1. Loại mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt.

Dạng từ của balaclava

Số nhiềubalaclavas

Nguồn gốc từ balaclava

Từ Balaklava ở Crimea, loại mũ che mặt được lính Anh sử dụng trong thời tiết lạnh lẽo.

Câu hỏi thường gặp

balaclava nghĩa là gì?

balaclava (danh từ) nghĩa là chỉ để hở mặt.

balaclava phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balaclava: giọng Anh (UK) /ˌbæl.əˈklɑː.və/, giọng Mỹ (US) /ˌbæl.əˈklɑː.və/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.