TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balanced

UK/ˈbælənst/ US/ˈbælənst/ giọng máy của trình duyệt

balanced nghĩa là được cân bằng.

Nghĩa của balanced

Danh từ

  1. Tech Được cân bằng.

Dạng từ của balanced

So sánh hơnmore balanced
So sánh nhấtmost balanced

Cụm từ, thành ngữ với balanced

  • balanced budget — Ngân sách cân đối.
  • balanced economic development — Phát triển kinh tế cân đối.
  • balanced growth — Tăng trưởng cân đối.
  • balanced load — Tải cân bằng, tải đối xứng.
  • balanced state — Trạng thái cân bằng.

Câu hỏi thường gặp

balanced nghĩa là gì?

balanced (danh từ) nghĩa là được cân bằng.

balanced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balanced: giọng Anh (UK) /ˈbælənst/, giọng Mỹ (US) /ˈbælənst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.