balanced budget
giọng máy của trình duyệt
balanced budget nghĩa là ngân sách cân đối.
Nghĩa của balanced budget
Danh từ
- (econ) Ngân sách cân đối.
Dạng từ của balanced budget
| Số nhiều | balanced budgets |
Câu hỏi thường gặp
balanced budget nghĩa là gì?
balanced budget (danh từ) nghĩa là ngân sách cân đối.