balanced-budget multiplier nghĩa là Số nhân ngân sách cân đối.
Nghĩa của balanced-budget multiplier
Danh từ
(econ) Số nhân ngân sách cân đối.
Câu hỏi thường gặp
balanced-budget multiplier nghĩa là gì?
balanced-budget multiplier (danh từ) nghĩa là Số nhân ngân sách cân đối.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.