TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balanced growth

giọng máy của trình duyệt

balanced growth nghĩa là tăng trưởng cân đối.

Nghĩa của balanced growth

Danh từ

  1. (econ) Tăng trưởng cân đối.

Câu hỏi thường gặp

balanced growth nghĩa là gì?

balanced growth (danh từ) nghĩa là tăng trưởng cân đối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.