TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balata

US/bə.ˈlɑː.tə/ giọng máy của trình duyệt

balata nghĩa là Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).

Nghĩa của balata

Danh từ

  1. Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).

Dạng từ của balata

Số nhiềubalatas

Câu hỏi thường gặp

balata nghĩa là gì?

balata (danh từ) nghĩa là Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).

balata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balata: giọng Mỹ (US) /bə.ˈlɑː.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.