balata
US/bə.ˈlɑː.tə/
giọng máy của trình duyệt
balata nghĩa là Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).
Nghĩa của balata
Danh từ
- Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).
Dạng từ của balata
| Số nhiều | balatas |
Câu hỏi thường gặp
balata nghĩa là gì?
balata (danh từ) nghĩa là Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).
balata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balata: giọng Mỹ (US) /bə.ˈlɑː.tə/.