TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balcony

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbælkəni/ US/ˈbælkəni/ giọng máy của trình duyệt

balcony nghĩa là bao lơn, ban công.

Nghĩa của balcony

Danh từ

  1. Bao lơn.
  2. Ban công (trong nhà hát).

Dạng từ của balcony

Số nhiềubalconies

Câu ví dụ với balcony

  • The balcony scene happens in the second act. Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

balcony nghĩa là gì?

balcony (danh từ) nghĩa là bao lơn, ban công.

balcony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balcony: giọng Anh (UK) /ˈbælkəni/, giọng Mỹ (US) /ˈbælkəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.