bald
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔːld/
US/bɔld/
giọng máy của trình duyệt
bald nghĩa là hói, trọc trụi, trọc.
Nghĩa của bald
Tính từ
- Hói (đầu).
- Trọc trụi.
- bald hillđồi trọc
- bald treecây trụi lá
- bald birdchim trụi lông
- Không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm).
- Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
- Có lang trắng ở mặt (ngựa).
Danh từ
- Một loài chim đại bàng
Dạng từ của bald
| So sánh hơn | balder |
| So sánh nhất | baldest |
| Số nhiều | balds |
| Ngôi thứ ba số ít | balds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | balding |
| Quá khứ phân từ | balded |
| Quá khứ | balded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bald
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bald
Cụm từ, thành ngữ với bald
- as bald as an egg (as a coot, as a billiard ball) — Đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa.
- bald eagle — Đại bàng đầu trắng.
Câu ví dụ với bald
- Don't worry too much, or you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
- If you worry too much, you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
- Tom is bald, but John isn't. Tom thì hói nhưng John thì không.
- Tom is bald. Tom bị hói đầu.
- Are you bald? Bạn có hói không?
- I'm bald. Tôi bị hói
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bald nghĩa là gì?
bald (tính từ, danh từ) nghĩa là hói, trọc trụi, trọc.
bald phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bald: giọng Anh (UK) /bɔːld/, giọng Mỹ (US) /bɔld/.