TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bald

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔːld/ US/bɔld/ giọng máy của trình duyệt

bald nghĩa là hói, trọc trụi, trọc.

Nghĩa của bald

Tính từ

  1. Hói (đầu).
  2. Trọc trụi.
    • bald hillđồi trọc
    • bald treecây trụi lá
    • bald birdchim trụi lông
  3. Không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm).
  4. Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
  5. Có lang trắng ở mặt (ngựa).

Danh từ

  1. Một loài chim đại bàng

Dạng từ của bald

So sánh hơnbalder
So sánh nhấtbaldest
Số nhiềubalds
Ngôi thứ ba số ítbalds
Hiện tại phân từ (-ing)balding
Quá khứ phân từbalded
Quá khứbalded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bald

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bald

Cụm từ, thành ngữ với bald

  • as bald as an egg (as a coot, as a billiard ball) — Đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa.
  • bald eagle — Đại bàng đầu trắng.

Câu ví dụ với bald

  • Don't worry too much, or you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
  • If you worry too much, you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
  • Tom is bald, but John isn't. Tom thì hói nhưng John thì không.
  • Tom is bald. Tom bị hói đầu.
  • Are you bald? Bạn có hói không?
  • I'm bald. Tôi bị hói

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bald nghĩa là gì?

bald (tính từ, danh từ) nghĩa là hói, trọc trụi, trọc.

bald phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bald: giọng Anh (UK) /bɔːld/, giọng Mỹ (US) /bɔld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.