bale
UK/beɪl/
US/beɪl/
giọng máy của trình duyệt
bale nghĩa là kiện, tai hoạ, thảm hoạ, đóng thành kiện.
Nghĩa của bale
Danh từ
- Kiện (hàng...).
- a bale of cottonkiện bông
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.
- Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.
Ngoại động từ
- Đóng thành kiện.
Dạng từ của bale
| Số nhiều | bales |
| Ngôi thứ ba số ít | bales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baling |
| Quá khứ phân từ | baled |
| Quá khứ | baled |
Họ từ của bale
Câu hỏi thường gặp
bale nghĩa là gì?
bale (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kiện, tai hoạ, thảm hoạ, đóng thành kiện.
bale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bale: giọng Anh (UK) /beɪl/, giọng Mỹ (US) /beɪl/.