TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bale

UK/beɪl/ US/beɪl/ giọng máy của trình duyệt

bale nghĩa là kiện, tai hoạ, thảm hoạ, đóng thành kiện.

Nghĩa của bale

Danh từ

  1. Kiện (hàng...).
    • a bale of cottonkiện bông
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.
  3. Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.

Ngoại động từ

  1. Đóng thành kiện.

Dạng từ của bale

Số nhiềubales
Ngôi thứ ba số ítbales
Hiện tại phân từ (-ing)baling
Quá khứ phân từbaled
Quá khứbaled

Họ từ của bale

Câu hỏi thường gặp

bale nghĩa là gì?

bale (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kiện, tai hoạ, thảm hoạ, đóng thành kiện.

bale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bale: giọng Anh (UK) /beɪl/, giọng Mỹ (US) /beɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.