TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balkanization

UK/ˌbɔːl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌbɑl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

balkanization nghĩa là balkan hóa.

Nghĩa của balkanization

Danh từ

  1. Sự phân chia đất nước thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau (để dễ cai trị).

Dạng từ của balkanization

Số nhiềuBalkanizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balkanization

Đồng nghĩa

Họ từ của balkanization

Câu hỏi thường gặp

balkanization nghĩa là gì?

balkanization (danh từ) nghĩa là balkan hóa.

balkanization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balkanization: giọng Anh (UK) /ˌbɔːl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.