balkanization
UK/ˌbɔːl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/
US/ˌbɑl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
balkanization nghĩa là balkan hóa.
Nghĩa của balkanization
Danh từ
- Sự phân chia đất nước thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau (để dễ cai trị).
Dạng từ của balkanization
| Số nhiều | Balkanizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balkanization
Đồng nghĩa
Họ từ của balkanization
Câu hỏi thường gặp
balkanization nghĩa là gì?
balkanization (danh từ) nghĩa là balkan hóa.
balkanization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balkanization: giọng Anh (UK) /ˌbɔːl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑl.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/.