TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ballet-dancer

US/ˈbæ.ˌleɪ.ˈdænt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

ballet-dancer nghĩa là diễn viên ba lê, diễn viên kịch múa.

Nghĩa của ballet-dancer

Danh từ

  1. Diễn viên ba lê, diễn viên kịch múa.

Dạng từ của ballet-dancer

Số nhiềuballet dancers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballet-dancer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ballet-dancer nghĩa là gì?

ballet-dancer (danh từ) nghĩa là diễn viên ba lê, diễn viên kịch múa.

ballet-dancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ballet-dancer: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.ˌleɪ.ˈdænt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.