TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ballistics

UK/bəˈlɪst.ɪks/ US/bəˈlɪst.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

ballistics nghĩa là đạn đạo học, khoa đường đạn.

Nghĩa của ballistics

Danh từ

  1. Quân sự Đạn đạo học, khoa đường đạn.

Câu hỏi thường gặp

ballistics nghĩa là gì?

ballistics (danh từ) nghĩa là đạn đạo học, khoa đường đạn.

ballistics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ballistics: giọng Anh (UK) /bəˈlɪst.ɪks/, giọng Mỹ (US) /bəˈlɪst.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.