balloon
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bəˈluːn/
US/bəˈlun/
giọng máy của trình duyệt
balloon nghĩa là khí cầu, quả bóng, bình cầu, lên bằng khí cầu.
Nghĩa của balloon
Danh từ
- Khí cầu, quả bóng.
- captive (barrage) balloonkhí cầu có dây buộc xuống đất
- observation balloonkhí cầu quan trắc
- pilot balloonkhí cầu xem chiều gió
- meteorological balloonbóng khí tượng
- Hoá học Bình cầu.
- Kiến trúc Quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài).
Nội động từ
- Lên bằng khí cầu.
- Phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tăng giá, lên giá.
Dạng từ của balloon
| Số nhiều | balloons |
| Ngôi thứ ba số ít | balloons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ballooning |
| Quá khứ phân từ | ballooned |
| Quá khứ | ballooned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balloon
Đồng nghĩa
Họ từ của balloon
Cụm từ, thành ngữ với balloon
- balloon antenna — Ăngten bong bóng, ăngten khí cầu.
- balloon payment — Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số
Câu ví dụ với balloon
- The balloon popped. Quả bóng bay phát nổ.
- The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry. Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
balloon nghĩa là gì?
balloon (danh từ, nội động từ) nghĩa là khí cầu, quả bóng, bình cầu, lên bằng khí cầu.
balloon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balloon: giọng Anh (UK) /bəˈluːn/, giọng Mỹ (US) /bəˈlun/.