ballroom
UK/ˈbɔːlɹuːm/
US/ˈbɔːlɹuːm/
giọng máy của trình duyệt
ballroom nghĩa là phòng khiêu vũ.
Nghĩa của ballroom
Danh từ
- Phòng khiêu vũ.
Dạng từ của ballroom
| Số nhiều | ballrooms |
| Ngôi thứ ba số ít | ballrooms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ballrooming |
| Quá khứ phân từ | ballroomed |
| Quá khứ | ballroomed |
Câu hỏi thường gặp
ballroom nghĩa là gì?
ballroom (danh từ) nghĩa là phòng khiêu vũ.
ballroom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballroom: giọng Anh (UK) /ˈbɔːlɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔːlɹuːm/.