TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ballroom

UK/ˈbɔːlɹuːm/ US/ˈbɔːlɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

ballroom nghĩa là phòng khiêu vũ.

Nghĩa của ballroom

Danh từ

  1. Phòng khiêu vũ.

Dạng từ của ballroom

Số nhiềuballrooms
Ngôi thứ ba số ítballrooms
Hiện tại phân từ (-ing)ballrooming
Quá khứ phân từballroomed
Quá khứballroomed

Câu hỏi thường gặp

ballroom nghĩa là gì?

ballroom (danh từ) nghĩa là phòng khiêu vũ.

ballroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ballroom: giọng Anh (UK) /ˈbɔːlɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔːlɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.