TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balls

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔːlz/ US/bɔːlz/ giọng máy của trình duyệt

balls nghĩa là hột dái, chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.

Nghĩa của balls

Danh từ

  1. Hột dái.
    • by the ballslàm cho mất hiệu lực
  2. Chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.

Dạng từ của balls

Ngôi thứ ba số ítballses
Hiện tại phân từ (-ing)ballsing
Quá khứ phân từballsed
Quá khứballsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balls

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với balls

  • All of the balls are yellow. Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
  • The bat was stolen yesterday, along with the balls. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

balls nghĩa là gì?

balls (danh từ) nghĩa là hột dái, chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.

balls phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balls: giọng Anh (UK) /bɔːlz/, giọng Mỹ (US) /bɔːlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.