balls
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔːlz/
US/bɔːlz/
giọng máy của trình duyệt
balls nghĩa là hột dái, chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.
Nghĩa của balls
Danh từ
- Hột dái.
- by the ballslàm cho mất hiệu lực
- Chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.
Dạng từ của balls
| Ngôi thứ ba số ít | ballses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ballsing |
| Quá khứ phân từ | ballsed |
| Quá khứ | ballsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balls
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với balls
- All of the balls are yellow. Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
- The bat was stolen yesterday, along with the balls. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
balls nghĩa là gì?
balls (danh từ) nghĩa là hột dái, chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.
balls phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balls: giọng Anh (UK) /bɔːlz/, giọng Mỹ (US) /bɔːlz/.