TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baloney

UK/bəˈləʊni/ giọng máy của trình duyệt US/bəˈloʊni/ giọng máy của trình duyệt

baloney nghĩa là chuyện vô lý, chuyện vớ vẩn.

Nghĩa của baloney

Danh từ

  1. Chuyện vô lý, chuyện vớ vẩn.

Dạng từ của baloney

Số nhiềubaloneys

Câu hỏi thường gặp

baloney nghĩa là gì?

baloney (danh từ) nghĩa là chuyện vô lý, chuyện vớ vẩn.

baloney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baloney: giọng Anh (UK) /bəˈləʊni/, giọng Mỹ (US) /bəˈloʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.