banana leaf
giọng máy của trình duyệt
banana leaf nghĩa là lá chuối.
Nghĩa của banana leaf
Danh từ
- Lá chuối.
Dạng từ của banana leaf
| Số nhiều | banana leaves |
Câu ví dụ với banana leaf
- He used the banana leaf as a cover from the heat of the sun. Anh ấy đã dùng lá chuối để che đi cái nóng của mặt trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
banana leaf nghĩa là gì?
banana leaf (danh từ) nghĩa là lá chuối.