TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banana leaf

giọng máy của trình duyệt

banana leaf nghĩa là lá chuối.

Nghĩa của banana leaf

Danh từ

  1. Lá chuối.

Dạng từ của banana leaf

Số nhiềubanana leaves

Câu ví dụ với banana leaf

  • He used the banana leaf as a cover from the heat of the sun. Anh ấy đã dùng lá chuối để che đi cái nóng của mặt trời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

banana leaf nghĩa là gì?

banana leaf (danh từ) nghĩa là lá chuối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.