TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandana

UK/bænˈdæn.ə/ US/bænˈdæn.ə/ giọng máy của trình duyệt

bandana nghĩa là khăn rằn.

Nghĩa của bandana

Danh từ

  1. Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ.

Dạng từ của bandana

Số nhiềubandanas

Câu hỏi thường gặp

bandana nghĩa là gì?

bandana (danh từ) nghĩa là khăn rằn.

bandana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandana: giọng Anh (UK) /bænˈdæn.ə/, giọng Mỹ (US) /bænˈdæn.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.