bandana
UK/bænˈdæn.ə/
US/bænˈdæn.ə/
giọng máy của trình duyệt
bandana nghĩa là khăn rằn.
Nghĩa của bandana
Danh từ
- Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ.
Dạng từ của bandana
| Số nhiều | bandanas |
Câu hỏi thường gặp
bandana nghĩa là gì?
bandana (danh từ) nghĩa là khăn rằn.
bandana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandana: giọng Anh (UK) /bænˈdæn.ə/, giọng Mỹ (US) /bænˈdæn.ə/.