TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandage

UK/ˈbæn.dɪd͡ʒ/ US/ˈbæn.dɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

bandage nghĩa là băng, băng bó, băng giữ.

Nghĩa của bandage

Danh từ

  1. Băng (để băng vết thương, bịt mắt...).

Ngoại động từ

  1. Băng bó.

Dạng từ của bandage

Số nhiềubandages
Ngôi thứ ba số ítbandages
Hiện tại phân từ (-ing)bandaging
Quá khứ phân từbandaged
Quá khứbandaged

Họ từ của bandage

Câu ví dụ với bandage

  • Tom put a bandage on Mary's arm. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.
  • I put bandages on my hurt knee. Tôi đã băng bó đầu gối bị đau của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bandage nghĩa là gì?

bandage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là băng, băng bó, băng giữ.

bandage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandage: giọng Anh (UK) /ˈbæn.dɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæn.dɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.