TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banded

UK/ˈbændɪd/ US/ˈbændɪd/ giọng máy của trình duyệt

banded nghĩa là đầu thắt giải buộc.

Nghĩa của banded

Tính từ

  1. Đầu thắt giải buộc.

Câu hỏi thường gặp

banded nghĩa là gì?

banded (tính từ) nghĩa là đầu thắt giải buộc.

banded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banded: giọng Anh (UK) /ˈbændɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈbændɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.