banderole
giọng máy của trình duyệt
banderole nghĩa là băng biểu ngữ, cờ hiệu đuôi nheo.
Nghĩa của banderole
Danh từ
- Băng biểu ngữ.
- Hàng hải Cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm).
- Cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ).
Dạng từ của banderole
| Số nhiều | banderoles |
Câu hỏi thường gặp
banderole nghĩa là gì?
banderole (danh từ) nghĩa là băng biểu ngữ, cờ hiệu đuôi nheo.