TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banderole

giọng máy của trình duyệt

banderole nghĩa là băng biểu ngữ, cờ hiệu đuôi nheo.

Nghĩa của banderole

Danh từ

  1. Băng biểu ngữ.
  2. Hàng hải Cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm).
  3. Cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ).

Dạng từ của banderole

Số nhiềubanderoles

Câu hỏi thường gặp

banderole nghĩa là gì?

banderole (danh từ) nghĩa là băng biểu ngữ, cờ hiệu đuôi nheo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.