bandicoot
UK/ˈbændɪˌkuːt/
US/ˈbændiˌkut/
giọng máy của trình duyệt
bandicoot nghĩa là chuột gộc, chuột túi.
Nghĩa của bandicoot
Danh từ
- Động vật học Chuột gộc (Ân-độ).
- Chuột túi.
Dạng từ của bandicoot
| Số nhiều | bandicoots |
| Ngôi thứ ba số ít | bandicoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bandicooting |
| Quá khứ phân từ | bandicooted |
| Quá khứ | bandicooted |
Câu hỏi thường gặp
bandicoot nghĩa là gì?
bandicoot (danh từ) nghĩa là chuột gộc, chuột túi.
bandicoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandicoot: giọng Anh (UK) /ˈbændɪˌkuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbændiˌkut/.