TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandicoot

UK/ˈbændɪˌkuːt/ US/ˈbændiˌkut/ giọng máy của trình duyệt

bandicoot nghĩa là chuột gộc, chuột túi.

Nghĩa của bandicoot

Danh từ

  1. Động vật học Chuột gộc (Ân-độ).
  2. Chuột túi.

Dạng từ của bandicoot

Số nhiềubandicoots
Ngôi thứ ba số ítbandicoots
Hiện tại phân từ (-ing)bandicooting
Quá khứ phân từbandicooted
Quá khứbandicooted

Câu hỏi thường gặp

bandicoot nghĩa là gì?

bandicoot (danh từ) nghĩa là chuột gộc, chuột túi.

bandicoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandicoot: giọng Anh (UK) /ˈbændɪˌkuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbændiˌkut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.